THUỘC TÍNH VĂN BẢN :
Số ký hiệu : Số: 20/2017/TT-BYT |
Ngày ban hành : |
Loại VB : THÔNG TƯ |
Ngày có hiệu lực : ngày 01 tháng 7 năm 2017. |
Nguồn thu thập : ĐÃ BIẾT |
Ngày đăng công báo : ĐÃ BIẾT |
Ngành: ĐÃ BIẾT |
Lĩnh vực : ĐÃ BIẾT |
Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký : BỘ Y TẾ |
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Trương Quốc Cường |
Phạm vi: Toàn quốc |
Tình trạng hiệu lực : HẾT HIỆU LỰC 1 PHẦN |
THÔNG TIN ÁP DỤNG :
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017. 2. Thông tư số 19/2014/TT-BYT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần và tiền chất dùng làm thuốc hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. Điều 20. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các cơ sở nghiên cứu, đào tạo chuyên ngành y dược hiện đang cung cấp thuốc phóng xạ cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục cung cấp đến hết thời hạn hợp đồng và chậm nhất là hết ngày 01 tháng 07 năm 2019. Sau thời hạn này, cơ sở muốn tiếp tục cung cấp thuốc phóng xạ phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi sản xuất thuốc phóng xạ theo quy định tại Mục 4 Chương III Nghị định số 54/2017/NĐ-CP. 2. Hệ thống phần mềm theo dõi, quản lý quá trình xuất, nhập, tồn kho thuốc phải kiểm soát đặc biệt của các cơ sở quy định tại Điều 43 Nghị định số 54/2017/NĐ-CP phải được thực hiện kết nối trực tuyến khi Bộ Y tế triển khai phần mềm, dữ liệu quản lý chung trên toàn quốc. Điều 21. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật mới. Điều 22. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục, Tổng cục trưởng Tổng cục dân số thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng cơ quan y tế các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế) để nghiên cứu, XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :
NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) : (đang cập nhật) XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) : VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF): (đang cập nhật)
(Biên tập lại từ: https://vbpl.vn/ và luatvietnam.vn, hethongphapluat.com) |
SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH : A. BỐ CỤC VĂN BẢN : Căn cứ ban hành:>>>XEM Chương I QUY ĐỊNH CHUNG - Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh【Thông tư 27/2024/TT-BYT sửa đổi】
- Điều 2. Đối
tượng áp dụng
- Điều 3. Phân
loại thuốc phải kiểm soát đặc biệt【Thông tư 27/2024/TT-BYT sửa đổi】
Chương II BẢO QUẢN, SẢN XUẤT, PHA CHẾ, CẤP PHÁT, SỬ DỤNG, HỦY, GIAO NHẬN, VẬN CHUYỂN, BÁO CÁO VỀ THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC PHẢI KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT - Điều 4. Bảo
quản
- Điều 5. Sản
xuất, pha chế
- Điều 6. Cấp
phát, sử dụng, hủy thuốc【Thông tư 27/2024/TT-BYT sửa đổi】
- Điều 7. Giao
nhận, vận chuyển giữa các cơ sở【Thông tư 27/2024/TT-BYT sửa đổi】
- Điều 8. Báo
cáo【Thông tư 27/2024/TT-BYT sửa đổi】
Chương III CUNG CẤP THUỐC PHÓNG XẠ - Điều 9. Cung
cấp thuốc phóng xạ【Thông tư 27/2024/TT-BYT sửa đổi】
- Điều 10. Hồ
sơ đề nghị cung cấp thuốc phóng xạ
- Điều 11.
Trình tự, thủ tục cho phép cung cấp thuốc phóng xạ【Thông tư 27/2024/TT-BYT sửa đổi】
Chương IV HỒ SƠ, SỔ SÁCH VÀ LƯU GIỮ CHỨNG TỪ, TÀI LIỆU CÓ LIÊN QUAN VỀ THUỐC, NGUYÊN LIỆULÀM THUỐC PHẢI KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT - Điều 12. Hồ
sơ, sổ sách đối với cơ sở sản xuất
- Điều 13. Hồ
sơ sổ sách đối với cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 14. Hồ
sơ sổ sách đối với cơ sở bán buôn
- Điều 15. Hồ
sơ sổ sách đối với cơ sở bán lẻ【Thông tư 27/2024/TT-BYT sửa đổi】
- Điều 16. Hồ
sơ sổ sách đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, kinh doanh dịch vụ
thử thuốc trên lâm sàng, kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc,
kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm
- Điều 17. Hồ
sơ sổ sách đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở
nghiên cứu, đào tạo chuyên ngành y dược, cơ sở có hoạt động dược không vì mục
đích thương mại khác
- Điều 18. Lưu
giữ hồ sơ, sổ sách
Chương V ĐIỀU
KHOẢN THI HÀNH - Điều 19. Hiệu
lực thi hành
- Điều 20. Điều
khoản chuyển tiếp
- Điều 21. Điều
khoản tham chiếu
- Điều 22.
Trách nhiệm thi hành
DANH MỤC PHỤ LỤC TT | SỐ PHỤ LỤC | TÊN PHỤ LỤC | 1 | Phụ lục I | Danh mục dược chất gây nghiện | 2 | Phụ lục II | Danh mục dược chất hướng thần | 3 | Phụ lục III | Danh mục tiền chất dùng làm thuốc | 4 | Phụ lục IV | Bảng giới hạn nồng độ, hàm lượng dược chất gây nghiện trong thuốc dạng phối hợp | 5 | Phụ lục V | Bảng giới hạn nồng độ, hàm lượng dược chất hướng thần trong thuốc dạng phối hợp | 6 | Phụ lục VI | Bảng giới hạn nồng độ, hàm lượng tiền chất dùng làm thuốc trong thuốc dạng phối hợp | 7 | Phụ lục VII | Danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực 【Thông tư 27/2024/TT-BYT bãi bỏ】 | 8 | Phụ lục VIII | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc, thuốc phóng xạ【Thông tư 27/2024/TT-BYT bãi bỏ】 | 9 | Phụ lục IX | Biên bản giao nhận thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc | 10 | Phụ lục X | Báo cáo xuất, nhập, tồn kho, sử dụng thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc phóng xạ, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất【Thông tư 27/2024/TT-BYT sửa đổi】 | 11 | Phụ lục XI | Báo cáo tình hình sử dụng thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc phóng xạ, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất | 12 | Phụ lục XII | Báo cáo trong trường hợp thất thoát, nhầm lẫn thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc phóng xạ, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất, nguyên liệu làm thuốc chứa dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc | 13 | Phụ lục XIII | Đơn đề nghị cung cấp thuốc phóng xạ【Thông tư 27/2024/TT-BYT sửa đổi】 | 14 | Phụ lục XIV | Báo cáo sản xuất, sử dụng thuốc phóng xạ | 15 | Phụ lục XV | Phiếu tiếp nhận hồ sơ đề nghị cung cấp thuốc phóng xạ【Thông tư 27/2024/TT-BYT sửa đổi】 | 16 | Phụ lục XVI | Sổ theo dõi sản xuất, pha chế thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất | 17 | Phụ lục XVII | Phiếu xuất kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc phóng xạ, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc | 18 | Phụ lục XVIII | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất, thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc và dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực | 19 | Phụ lục XIX | Sổ theo dõi sản xuất, pha chế thuốc phóng xạ | 20 | Phụ lục XX | Biên bản nhận thuốc gây nghiện【Thông tư 27/2024/TT-BYT sửa đổi】 | 21 | Phụ lục XXI | Sổ theo dõi thông tin chi tiết khách hàng |
B. CÂU HỎI LIÊN QUAN: - 【Tìm hiểu】(đang cập nhật)
- 【Bộ câu hỏi và đáp án】(đang cập nhật)
Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích |
GÓC BÁO CHÍ: - 【Góc báo chí】(đang cập nhật)
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét