Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Thứ Ba, 17 tháng 3, 2026

Bộ quy tắc Kỷ luật FIFA (FIFA Disciplinary Code - FDC) năm 2025?

THUỘC TÍNH VĂN BẢN :

Số ký hiệu : ĐÃ BIẾT

Ngày ban hành : ĐÃ BIẾT

Loại VB : Văn kiện quốc tế

Ngày có hiệu lực : ĐÃ BIẾT

Nguồn thu thập : ĐÃ BIẾT

Ngày đăng công báo :  ĐÃ BIẾT

Ngành: ĐÃ BIẾT

Lĩnh vực :  ĐÃ BIẾT

Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký : QUỐC HỘI


Phạm vi:  ĐÃ BIẾT

Tình trạng hiệu lực :  ĐÃ BIẾT

THÔNG TIN ÁP DỤNG : 

FDC 2025 không chỉ là quy định về thẻ phạt trên sân, mà là một "Bộ luật Hình sự thu nhỏ" của giới bóng đá toàn cầu. Nó vận hành dựa trên các nguyên tắc:

  • Trách nhiệm nghiêm ngặt (Strict Liability): Các câu lạc bộ/Liên đoàn phải chịu trách nhiệm về hành vi của cổ động viên (đốt pháo, ném vật thể) ngay cả khi họ không có lỗi trực tiếp.
  • Tính thống nhất toàn cầu: Các quốc gia thành viên (như VFF) bắt buộc phải nội hóa các điều khoản trọng yếu (như Điều 15 về Phân biệt đối xử) vào quy định nội địa.
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :
NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) :
(đang cập nhật)
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) :
VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF):
(đang cập nhật)
(Biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/;  www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn/
SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :

A. BỐ CỤC VĂN BẢN :

MỤC LỤC BỘ QUY TẮC KỶ LUẬT FIFA

I. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG (Trang 7)

1.     Đối tượng: Mục đích của bộ quy tắc.

2.     Phạm vi áp dụng (Nội dung): Các quy định về luật nội dung.

3.     Phạm vi áp dụng (Cá nhân): Những ai chịu sự điều chỉnh của bộ quy tắc.

4.     Phạm vi áp dụng (Thời gian): Hiệu lực về mặt thời gian.

5.     Luật áp dụng: Các nguồn luật được căn cứ để xét xử.

6.     Các biện pháp kỷ luật: Danh sách các hình phạt.

7.     Chỉ thị: Các hướng dẫn thi hành.

8.     Trách nhiệm pháp lý: Quy định về trách nhiệm của các bên.

9.     Quyết định của trọng tài: Tính hiệu lực của các phán quyết trên sân.

10.                        Thời hiệu truy cứu: Thời hạn tối đa để xử lý vi phạm.

11.                        Nghĩa vụ báo cáo: Trách nhiệm thông báo vi phạm.

12.                        Nghĩa vụ hợp tác: Trách nhiệm phối hợp trong điều tra.

II. CÁC VI PHẠM (Trang 13)

CHƯƠNG 1. VI PHẠM LUẬT THI ĐẤU

13.                        Hành vi xúc phạm và vi phạm nguyên tắc fair play (chơi đẹp).

CHƯƠNG 2. MẤT TRẬT TỰ TẠI TRẬN ĐẤU VÀ GIẢI ĐẤU

14.                        Hành vi sai trái của cầu thủ và quan chức.

15.                        Phân biệt đối xử và lăng mạ phân biệt chủng tộc.

16.                        Trận đấu không được tổ chức và việc hủy bỏ trận đấu.

17.                        An ninh và trật tự tại các trận đấu.

18.                        Khiếu nại (Protests): Phản đối kết quả hoặc sự cố trận đấu.

19.                        Sử dụng cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu.

20.                        Thao túng (dàn xếp) các trận đấu và giải đấu bóng đá.

CHƯƠNG 3. CÁC QUY ĐỊNH KHÁC

21.                        Không tuân thủ các quyết định (của cơ quan tư pháp).

22.                        Làm giả và gian lận hồ sơ/tài liệu.

23.                        Các thủ tục tố tụng đặc thù.

CHƯƠNG 4. THỰC THI CÁC BIỆN PHÁP KỶ LUẬT

24.                        Cưỡng chế thi hành các án phạt.

25.                        Cách xác định biện pháp kỷ luật (Lượng hình).

26.                        Tái phạm: Tình tiết tăng nặng khi vi phạm nhiều lần.

27.                        Án treo (Đình chỉ thi hành biện pháp kỷ luật).

28.                        Xử thua (Forfeit): Quy định về tỷ số phạt (thường là 0-3).

29.                        Trận đấu không có khán giả.


III. TỔ CHỨC VÀ THẨM QUYỀN (Trang 29)

CHƯƠNG 1. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

30.                        Quy tắc chung.

31.                        Thành phần các cơ quan tư pháp của FIFA.

32.                        Tính độc lập và khách quan.

33.                        Các cuộc họp.

34.                        Tính bảo mật.

35.                        Ban thư ký.

36.                        Công tố viên Kỷ luật và Đạo đức.

37.                        Miễn trừ trách nhiệm.

38.                        Thời hạn (Thời gian tố tụng).

39.                        Chứng cứ, đánh giá chứng cứ và tiêu chuẩn chứng minh.

40.                        Báo cáo của quan chức trận đấu (Trọng tài/Giám sát).

41.                        Nghĩa vụ chứng minh.

42.                        Nhân chứng.

43.                        Người tham gia tố tụng ẩn danh.

44.                        Xác minh danh tính người tham gia ẩn danh.

45.                        Đại diện và trợ giúp pháp lý (Luật sư).

46.                        Trợ giúp pháp lý miễn phí (Legal aid).

47.                        Ngôn ngữ sử dụng trong tố tụng.

48.                        Thông tin liên lạc với các bên.

49.                        Chi phí và án phí.

50.                        Hiệu lực của các quyết định.

51.                        Các biện pháp khẩn cấp tạm thời.

52.                        Tòa án Trọng tài Thể thao (CAS).

CHƯƠNG 2. QUY TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH

53.                        Triệu tập, quyền của các bên, phiên điều trần, phán quyết.

54.                        Các quyết định.

CHƯƠNG 3. ỦY BAN KỶ LUẬT

55.                        Khởi tố/Bắt đầu quy trình tố tụng.

56.                        Thẩm quyền.

57.                        Thẩm quyền của Thẩm phán độc lập thuộc Ủy ban Kỷ luật.

58.                        Đề xuất của Ban thư ký.

59.                        Đóng hồ sơ/Kết thúc tố tụng.

CHƯƠNG 4. ỦY BAN KHIẾU NẠI

60.                        Thẩm quyền.

61.                        Tính chấp nhận được của đơn khiếu nại.

62.                        Quyền kháng cáo.

63.                        Thảo luận và ra quyết định.

64.                        Thẩm quyền của Chủ tịch (xử lý độc lập).

65.                        Hiệu lực của việc kháng cáo.


IV. CÁC THỦ TỤC ĐẶC BIỆT (Trang 49)

66.                        Trục xuất và đình chỉ thi đấu.

67.                        Chuyển tiếp thẻ vàng (Cảnh cáo).

68.                        Hủy bỏ thẻ vàng.

69.                        Chuyển tiếp án treo (Đình chỉ thi đấu).

70.                        Mở rộng hiệu lực án phạt ra phạm vi toàn thế giới.

71.                        Tái thẩm (Review).

V. CÁC ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG (Trang 55)

72.                        Ngôn ngữ chính thức.

73.                        Quy định về Giới tính và Số lượng (văn phong pháp lý).

74.                        Các quy tắc kỷ luật đặc thù.

75.                        Bộ quy tắc kỷ luật của các Liên đoàn thành viên.

76.                        Thông qua và thi hành.

PHỤ LỤC: Danh sách chi tiết các biện pháp kỷ luật.


Với nền tảng nghiên cứu luật của bạn, mục III - Chương 1 (từ Điều 30 đến 52) sẽ là phần chứa đựng nhiều nguyên tắc tố tụng tương đồng với luật tố tụng hình sự/dân sự nhất.

Bạn có muốn tôi đi sâu vào phân dịch chi tiết Điều 39 (về Chứng cứ) hay Điều 70 (về Hiệu lực toàn cầu) không?

 

B. CÂU HỎI LIÊN QUAN:

  • Tìm hiểu(đang cập nhật)
  • Bộ câu hỏi và đáp án(đang cập nhật)

Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích

VIDEO :
(đang cập nhật)
GÓC BÁO CHÍ:


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét